nhũ tương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hệ thống gồm những hạt nhỏ của một chất lỏng này phân tán và lơ lửng trong một chất lỏng khác, tạo thành một hỗn hợp tạm thời ổn định. Đây là một khái niệm trong hóa học và vật lý, mô tả một dạng hỗn hợp của hai chất lỏng không hòa tan vào nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sữa tươi là một nhũ tương điển hình, trong đó các giọt chất béo nhỏ li ti được phân tán trong nước.
- Trong công nghiệp thực phẩm, nhũ tương được tạo ra để sản xuất mayonnaise, nước sốt và nhiều loại đồ uống.
- Kem dưỡng da thường có dạng nhũ tương của dầu trong nước, giúp dễ dàng thẩm thấu vào da.
Các cách sử dụng nâng cao
Trong nhiếp ảnh: Thuật ngữ nhũ tương còn chỉ lớp nhạy sáng trên phim ảnh, chứa các hạt bạc halogenua lơ lửng trong gelatin.
- Lớp nhũ tương trên phim sẽ phản ứng với ánh sáng để tạo ra hình ảnh.
Trong dược phẩm: Nhiều loại thuốc uống hoặc tiêm được bào chế dưới dạng nhũ tương để tăng độ hòa tan và hấp thu của hoạt chất.
- Thuốc kháng sinh dạng nhũ tương thường được sử dụng cho trẻ nhỏ vì dễ uống.
Biến thể và từ liên quan
Nhũ hóa (động từ): Quá trình tạo ra nhũ tương, thường cần có chất nhũ hóa.
- Lecithin trong lòng đỏ trứng giúp nhũ hóa dầu và giấm để tạo thành sốt mayonnaise.
Chất nhũ hóa (danh từ): Chất có tác dụng làm ổn định nhũ tương, ngăn không cho các giọt chất lỏng kết tụ lại với nhau.
- Xà phòng là một chất nhũ hóa phổ biến.
Từ đồng nghĩa
- Hỗn hợp thể sữa: Cách gọi mô tả dựa vào hình dáng giống sữa của một số nhũ tương.
- Émulsion: Từ mượn gốc Pháp, cùng nghĩa, thường dùng trong các văn bản chuyên ngành.
Các cụm từ liên quan
Tạo nhũ tương: Hành động pha trộn để tạo ra nhũ tương.
- Máy xay sinh tố có thể dùng để tạo nhũ tương cho các loại nước sốt.
Nhũ tương bị phá vỡ: Hiện tượng các giọt chất lỏng trong nhũ tương kết hợp lại với nhau, làm hỗn hợp tách thành hai lớp.
- Nếu để sốt mayonnaise quá lâu hoặc bảo quản sai cách, nhũ tương có thể bị phá vỡ.
- d. Hệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác. Sữa tươi là một nhũ tương.